PHẦN MỀM QUẢN LÝ KHO / 仓库管理系统Quản lý hàng hóa - nhập - xuất - tồn - mượn trả - sửa chữa - báo phế - công trình / 物料、入库、出库、库存、借还、维修、报废、项目管理
Chế độ xem công khai: Bạn có thể xem dữ liệu nhưng không thể thêm, sửa, xóa, nhập hoặc xuất kho.

Import Excel hàng hóa / Excel导入物料

Tải file mẫu / 下载模板

Dùng sheet HÀNG HÓA. Mã đã tồn tại sẽ được bỏ qua; nếu file có lỗi, toàn bộ lần import sẽ không được ghi.

Nhập dữ liệu hàng hóa / 物料资料录入

Đơn vị chuyển đổi / 换算单位

Hệ số = số đơn vị tính kho của 1 đơn vị này. Ví dụ 1 bó = 10 cây → hệ số bó = 10; 1 cây = 6 mét → hệ số mét = 0.1666667.

Danh sách hàng hóa / 物料清单

Bấm vào bất kỳ số lượng giao dịch nào để xem lịch sử chi tiết của đúng mã hàng, đúng kho và đúng loại giao dịch. / 点击任何交易数量可查看该物料、仓库及交易类型的详细记录。

Ảnh / 图片Mã / 编码Tên hàng / 物料名称Quy cách / 规格Thương hiệu / 品牌Đơn vị / 单位Phân loại / 分类Vị trí / 库位DT - Nhập / 德信入库DT - Xuất / 德信出库DT - Sửa chữa / 德信维修DT - Báo phế / 德信报废TND - Nhập / 诚源德入库TND - Xuất / 诚源德出库TND - Sửa chữa / 诚源德维修TND - Báo phế / 诚源德报废